(English) Liquid Carbon Dioxide (LCO₂)

  • 0

(English) Liquid Carbon Dioxide (LCO₂)

Category:

Description

すみません、このページは使えません。

Thông số kỹ thuật

1. Đặc tính sản phẩm

Thông số Chi tiết
Công thức hoá học LCO₂ (Liquid Carbon Dioxide)
Ký mã hiệu LCO₂
Số CAS / UN 124-38-9 / UN: 1013
Đặc tính Khí hoá lỏng không màu, không mùi, không vị. Ở nồng độ cao trong phòng kín có thể gây ngạt.
Nhiệt độ hoá lỏng −57°C
Nhiệt độ hoá rắn −78°C
Tỷ trọng 1,17 kg/cm³
Chất lượng (nồng độ) ≥ 99,9%
Tạp chất CO ≤ 10 µL/L; Hydrocarbon bay hơi ≤ 10 mg/kg; Hydrocarbon dễ bay hơi ≤ 50 µL/L; H₂O ≤ 1 mg/2400 mL
Tỷ lệ hoá hơi 100%
Tiêu chuẩn áp dụng ISO 9001:2015; TCVN 5778:2015

2. Phương tiện lưu trữ (bao bì)

Thông số Chi tiết
Kiểu bồn Téc chứa siêu lạnh 2 lớp giữa 2 lớp nhồi bọt cách nhiệt và hút chân không
Dung tích 175L, 210L, 500L, 1.000L, 3.000L, 5.000L, 10.000L, 15.000L, 20.000L…
Áp suất làm việc P ≥ 25 bar
Nhiệt độ làm việc ≤ −196°C / 50°C
Màu sơn Trắng
Van chuyên dụng Dùng cho nhiệt độ thấp
Kiểm định kỹ thuật Bình chứa được kiểm định an toàn kỹ thuật
Tiêu chuẩn an toàn ISO 13485:2017

Gửi bình luận

09/2026
CNT2T3T4T5T6T7
 
 
 
 
1
20/7
2
21
3
22
4
23
5
24
6
25
7
26
8
27
9
28
10
29
11
1/8
12
2
13
3
14
4
15
5
16
6
17
7
18
8
19
9
20
10
21
11
22
12
23
13
24
14
25
15
26
16
27
17
28
18
29
19
30
20
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

探す

品質 - 安全性 - 効率性 - 競争力